Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

critically important

/ˈkrɪtɪkli ɪmˈpɔːrtənt/ B2 IELTS

Nghĩa

cực kỳ quan trọng hoặc thiết yếu phr.

Định nghĩa · extremely vital or essential

“This decision is critically important for our future.”Quyết định này cực kỳ quan trọng cho tương lai của chúng ta.

“Health is critically important for quality of life.”Sức khỏe là cực kỳ quan trọng cho chất lượng cuộc sống.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...