Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'work' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work for change

B1 IELTS

Nghĩa

cố gắng để cải thiện xã hội phr.

Định nghĩa · to strive for improvements in society

“They work for change in their community.”Họ làm việc để cải thiện cộng đồng của mình.

“She works for change through education.”Cô ấy làm việc để cải thiện thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về sự thay đổi trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự cải cách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...