EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'work' › work in shifts
work in shifts
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'work'
IELTS
có những khoảng thời gian làm việc khác nhau trong một ngày
UK
·
US
to have different periods of work during a day
Many nurses work in shifts.
→ Nhiều y tá làm việc theo ca.
He prefers to work in shifts rather than a 9 to 5 job.
→ Anh ấy thích làm việc theo ca hơn là công việc từ 9 đến 5.
Đồng nghĩa
work in rotations
work in cycles
Collocations
work in rotating shifts
work in night shifts
🎯
IELTS:
Nêu rõ loại ca làm việc trong phần nói.
Thường dùng trong ngành y tế hoặc sản xuất.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
work up
/wɜrk ʌp/
tăng lên hoặc phát triển dần dần
work off
/wɜrk ɔf/
loại bỏ cái gì đó bằng cách làm việc
work for
/wɜrk fɔr/
làm việc cho ai đó hoặc cái gì đó
work with
/wɜrk wɪð/
hợp tác hoặc cộng tác với ai đó
work ahead
/wɜrk əˈhɛd/
lên kế hoạch hoặc chuẩn bị cho tương lai
work into
/wɜrk ˈɪntu/
bao gồm cái gì đó như một phần của kế hoạch
work at
/wɜrk æt/
dành nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc công việc
work off of
/wɜrk ɔf əv/
dựa vào một nguồn cụ thể
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'work'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...