Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent systems

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

hệ thống thông minh phr.

Định nghĩa · systems that can think and learn like humans

“Intelligent systems can adapt to new information quickly.”Hệ thống thông minh có thể thích nghi với thông tin mới một cách nhanh chóng.

“Many industries are adopting intelligent systems for automation.”Nhiều ngành công nghiệp đang áp dụng hệ thống thông minh cho tự động hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về AI trong bài thi.

Ghi chú · Hệ thống thông minh có khả năng tự học và cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...