Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computational efficiency

/ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl ɪˈfɪʃənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

hiệu quả tính toán phr.

Định nghĩa · how well a computer performs tasks with resources

“Improving computational efficiency is key for AI applications.”Cải thiện hiệu quả tính toán là chìa khóa cho các ứng dụng AI.

“Researchers focus on computational efficiency in their models.”Các nhà nghiên cứu tập trung vào hiệu quả tính toán trong các mô hình của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về hiệu suất trong AI.

Ghi chú · Hiệu quả tính toán ảnh hưởng đến tốc độ của hệ thống AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...