Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

system performance metrics

/ˈsɪstəm pərˈfɔːrməns ˈmɛtrɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

các chỉ số hiệu suất hệ thống phr.

Định nghĩa · measurements used to evaluate system efficiency

“System performance metrics help identify areas for improvement.”Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

“Regularly analyzing system performance metrics is essential.”Phân tích thường xuyên các chỉ số hiệu suất hệ thống là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng thuật ngữ này để thể hiện kiến thức trong lĩnh vực công nghệ.

Ghi chú · Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp đánh giá công nghệ AI.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...