Kho từ › Collocations · artificial intelligence › system performance metrics

system performance metrics

B2 phr. 📁 Collocations · artificial intelligence IELTS
các chỉ số hiệu suất hệ thống
UK /ˈsɪstəm pərˈfɔːrməns ˈmɛtrɪks/ · US /ˈsɪstəm pərˈfɔːrməns ˈmɛtrɪks/
measurements used to evaluate system efficiency
System performance metrics help identify areas for improvement.
→ Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Regularly analyzing system performance metrics is essential.→ Phân tích thường xuyên các chỉ số hiệu suất hệ thống là rất cần thiết.
Đồng nghĩa
performance indicators
Collocations
system evaluation metricsperformance metrics
🎯 IELTS: Sử dụng thuật ngữ này để thể hiện kiến thức trong lĩnh vực công nghệ.
Các chỉ số hiệu suất hệ thống giúp đánh giá công nghệ AI.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...