Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in marine biodiversity

/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜr͡sɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào đa dạng sinh học biển phr.

Định nghĩa · to put resources into protecting ocean species

“Investing in marine biodiversity helps ensure ecological balance.”Đầu tư vào đa dạng sinh học biển giúp đảm bảo sự cân bằng sinh thái.

“Governments should invest in marine biodiversity projects.”Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án đa dạng sinh học biển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc đầu tư vào đa dạng sinh học.

Ghi chú · Đầu tư là cần thiết để bảo vệ tài nguyên biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...