Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely accepted

/ˈwaɪdli əkˈsɛptɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được chấp nhận rộng rãi phr.

Định nghĩa · generally agreed upon or recognized

“This theory is widely accepted in the scientific community.”Lý thuyết này được chấp nhận rộng rãi trong cộng đồng khoa học.

“The new policy is widely accepted by employees.”Chính sách mới được nhân viên chấp nhận rộng rãi.

Đồng nghĩa generally accepted
Cụm hay dùng widely knownwidely used

Mẹo IELTS · Sử dụng để chứng minh ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các lĩnh vực học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...