Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remarkably successful

/rɪˈmɑrkəbli səkˈsɛsfəl/ B2 IELTS

Nghĩa

thành công đáng kể phr.

Định nghĩa · very successful in a noticeable way

“The project was remarkably successful in achieving its goals.”Dự án đã thành công đáng kể trong việc đạt được mục tiêu.

“She is a remarkably successful entrepreneur.”Cô ấy là một doanh nhân thành công đáng kể.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự ấn tượng trong bài viết để gây chú ý.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...