Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly easy

/ˈfɛrli ˈizi/ B2 IELTS

Nghĩa

khá dễ phr.

Định nghĩa · somewhat simple or uncomplicated

“The exam was fairly easy compared to last year.”Kỳ thi năm nay khá dễ so với năm ngoái.

“This recipe is fairly easy to follow.”Công thức này khá dễ để làm theo.

Đồng nghĩa relatively easy

Mẹo IELTS · Sử dụng để tránh từ ngữ quá mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để giảm nhẹ sự khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...