Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly motivated

/ˈhaɪli ˈmoʊtɪveɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

có động lực cao phr.

Định nghĩa · very eager to achieve something

“She is a highly motivated student.”Cô ấy là một sinh viên có động lực cao.

“Employees are highly motivated by recognition.”Nhân viên có động lực cao bởi sự công nhận.

Đồng nghĩa very motivated

Mẹo IELTS · Thể hiện động lực trong bài viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi sự nỗ lực của ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...