Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfectly reasonable

/ˈpɜrfɪktli ˈrizənəbl/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn toàn hợp lý phr.

Định nghĩa · completely fair or logical

“His request was perfectly reasonable given the circumstances.”Yêu cầu của anh ấy hoàn toàn hợp lý trong hoàn cảnh này.

“It’s perfectly reasonable to ask for help when needed.”Yêu cầu giúp đỡ khi cần là hoàn toàn hợp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khẳng định sự hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...