Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

truly remarkable

/ˈtruːli rɪˈmɑrkəbl/ B2 IELTS

Nghĩa

thật sự đáng chú ý phr.

Định nghĩa · very unusual or extraordinary

“Her achievements are truly remarkable.”Những thành tựu của cô ấy thật sự đáng chú ý.

“This painting is truly remarkable for its detail.”Bức tranh này thật sự đáng chú ý vì sự chi tiết của nó.

Đồng nghĩa genuinely remarkable

Mẹo IELTS · Thể hiện sự ấn tượng trong bài viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đáng chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...