Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remarkably clear

/rɪˈmɑrkəbli klɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

rõ ràng đáng kể phr.

Định nghĩa · very easy to understand

“The instructions were remarkably clear and easy to follow.”Hướng dẫn rất rõ ràng và dễ hiểu.

“His explanation was remarkably clear.”Giải thích của anh ấy rất rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi sự rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...