highly skilled
/ˈhaɪli skɪld/ B2 IELTS
Nghĩa
có kỹ năng cao
phr.
Định nghĩa · having a lot of skill or expertise
“She is a highly skilled artist.”Cô ấy là một nghệ sĩ có kỹ năng cao.
“The team consists of highly skilled professionals.”Nhóm bao gồm những chuyên gia có kỹ năng cao.
Đồng nghĩa
very skilled
Cụm hay dùng
highly qualifiedhighly experienced
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyên môn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để khen ngợi khả năng của ai đó.