Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solution to

/səˈluːʃən tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

giải pháp cho một vấn đề phr.

Định nghĩa · an answer to a problem

“We need a solution to this issue quickly.”Chúng ta cần một giải pháp cho vấn đề này nhanh chóng.

“Finding a solution to climate change is urgent.”Việc tìm ra giải pháp cho biến đổi khí hậu là cấp bách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Dùng khi nói về cách giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...