Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reason for

/ˈriːzən fɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

lý do cho điều gì đó phr.

Định nghĩa · the cause or explanation for something

“The reason for his absence was unclear.”Lý do cho sự vắng mặt của anh ấy không rõ ràng.

“Can you explain the reason for your decision?”Bạn có thể giải thích lý do cho quyết định của bạn không?

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi viết về nguyên nhân.

Ghi chú · Dùng khi chỉ ra nguyên nhân của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...