Từ vựng B2

Chủ đề Giới từ · danh từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

need for

/niːd fɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

nhu cầu về cái gì đó phr.

Định nghĩa · the requirement or necessity of something

“There is a growing need for renewable energy.”Có một nhu cầu ngày càng tăng về năng lượng tái tạo.

“The need for better healthcare is urgent.”Nhu cầu về chăm sóc sức khỏe tốt hơn là cấp bách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về nhu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về nhu cầu hoặc yêu cầu của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...