Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greatly appreciated

/ˈɡreɪtli əˈpriːʃieɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

rất được trân trọng phr.

Định nghĩa · to be very thankful for something

“Your help is greatly appreciated.”Sự giúp đỡ của bạn rất được trân trọng.

“Her efforts were greatly appreciated by the team.”Nỗ lực của cô ấy rất được trân trọng bởi đội ngũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện lòng biết ơn trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự biết ơn cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...