Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavily dependent

/ˈhɛvɪli dɪˈpɛndənt/ B2 IELTS

Nghĩa

phụ thuộc nặng nề phr.

Định nghĩa · relying greatly on something

“The economy is heavily dependent on tourism.”Nền kinh tế phụ thuộc nặng nề vào du lịch.

“Many students are heavily dependent on their parents for support.”Nhiều sinh viên phụ thuộc nặng nề vào cha mẹ để được hỗ trợ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự phụ thuộc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...