thoroughly disappointed
/ˈθɜroʊrli dɪsəˈpɔɪntɪd/ B2 IELTS
Nghĩa
rất thất vọng
phr.
Định nghĩa · extremely unhappy about something
“I was thoroughly disappointed with the movie.”Tôi đã rất thất vọng với bộ phim.
“They were thoroughly disappointed by the results.”Họ đã rất thất vọng với kết quả.
Đồng nghĩa
deeply disappointedutterly disheartened
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện mức độ thất vọng cao.