Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

digital assistants

/ˈdɪdʒɪtl əˈsɪstənts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình AI hỗ trợ người dùng hoàn thành nhiệm vụ. phr.

Định nghĩa · AI programs that assist users in completing tasks.

“Digital assistants can help manage schedules and reminders.”Trợ lý kỹ thuật số có thể giúp quản lý lịch trình và nhắc nhở.

“They are becoming increasingly popular in everyday life.”Chúng ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về những trợ lý kỹ thuật số mà bạn đã sử dụng.

Ghi chú · Rất phổ biến trong các thiết bị di động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...