Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social robotics

/ˈsoʊʃəl roʊˈbɑːtɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

Các robot được thiết kế để tương tác với con người trong các tình huống xã hội. phr.

Định nghĩa · Robots designed to interact with humans in social settings.

“Social robotics is a growing field in AI research.”Robot xã hội là một lĩnh vực đang phát triển trong nghiên cứu AI.

“They are used in healthcare and customer service.”Chúng được sử dụng trong chăm sóc sức khỏe và dịch vụ khách hàng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của robot xã hội trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Có thể cải thiện trải nghiệm xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...