Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI applications

/eɪ aɪ ˌæplɪˈkeɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các ứng dụng thực tiễn của trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực khác nhau. phr.

Định nghĩa · Practical uses of artificial intelligence in various fields.

“AI applications are transforming healthcare and finance.”Các ứng dụng AI đang chuyển đổi lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và tài chính.

“They improve efficiency and accuracy in various tasks.”Chúng cải thiện hiệu suất và độ chính xác trong nhiều nhiệm vụ.

Cụm hay dùng AI toolsAI technology

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lĩnh vực khác nhau nơi AI được áp dụng.

Ghi chú · Rất đa dạng và phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...