Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

AI research

/eɪ aɪ rɪˈsɜːrtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu và phát triển công nghệ trí tuệ nhân tạo. phr.

Định nghĩa · The study and development of artificial intelligence technologies.

“AI research is advancing rapidly, leading to new innovations.”Nghiên cứu AI đang phát triển nhanh chóng, dẫn đến những đổi mới mới.

“It plays a crucial role in shaping future technologies.”Nó đóng vai trò quan trọng trong việc định hình công nghệ tương lai.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các nghiên cứu AI hiện tại.

Ghi chú · Rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...