Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › advantage over

advantage over

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
lợi thế hơn
UK /ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/ · US /ədˈvæntɪdʒ ˈoʊvər/
a superior position or benefit compared to another
This technology gives us an advantage over our competitors.
→ Công nghệ này mang lại cho chúng tôi lợi thế hơn đối thủ.
Having experience gives you an advantage over others.→ Có kinh nghiệm mang lại cho bạn lợi thế hơn người khác.
Đồng nghĩa
edge overbenefit over
Collocations
significant advantage overcompetitive advantage over
🎯 IELTS: Nêu rõ lợi thế để tạo sức thuyết phục.
Thường dùng trong kinh doanh và cạnh tranh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...