participation in
Nghĩa
Định nghĩa · the act of taking part in something
“Her participation in the conference was valuable.”Sự tham gia của cô ấy vào hội nghị là quý giá.
“Participation in the survey is voluntary.”Sự tham gia vào khảo sát là tự nguyện.
Mẹo IELTS · Nêu rõ sự tham gia để làm nổi bật vai trò.
Ghi chú · Sử dụng phổ biến trong các hoạt động cộng đồng.