Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise awareness about marine life

/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt ˈmɜːriːn laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao nhận thức về các vấn đề liên quan đến đời sống biển phr.

Định nghĩa · to make people more conscious of marine life issues

“We need to raise awareness about marine life conservation.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về bảo tồn đời sống biển.

“Campaigns help raise awareness about the threats to marine species.”Các chiến dịch giúp nâng cao nhận thức về các mối đe dọa đối với các loài biển.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến môi trường.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...