Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze marine ecosystems

/ˈænəlaɪz ˈmɛriːn ˈiːkəˌsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích cấu trúc và chức năng của hệ sinh thái biển phr.

Định nghĩa · to study the structure and function of marine environments

“Scientists analyze marine ecosystems to understand their dynamics.”Các nhà khoa học phân tích hệ sinh thái biển để hiểu được động lực của chúng.

“Analyzing marine ecosystems can reveal impacts of climate change.”Phân tích hệ sinh thái biển có thể tiết lộ tác động của biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện kiến thức khoa học.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong nghiên cứu sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...