Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make sure

/meɪk ʃʊr/ B1 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to ensure that something happens

“Please make sure to lock the door.”Xin hãy đảm bảo khóa cửa.

“I want to make sure we arrive on time.”Tôi muốn đảm bảo rằng chúng ta đến đúng giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...