Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep in touch with

/kip ɪn tʌtʃ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục liên lạc với ai đó phr.

Định nghĩa · to continue to communicate with someone

“I try to keep in touch with my friends from school.”Tôi cố gắng giữ liên lạc với bạn bè từ trường học.

“It's important to keep in touch with family.”Giữ liên lạc với gia đình là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về tình bạn.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc duy trì mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...