get together with
/ɡɛt təˈɡɛðər wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
gặp gỡ hoặc tụ tập với ai đó
phr.
Định nghĩa · to meet or gather with someone
“Let's get together with friends this weekend.”Hãy tụ tập với bạn bè vào cuối tuần này.
“They often get together with family for dinner.”Họ thường gặp gỡ gia đình để ăn tối.
Đồng nghĩa
meet up withgather with
Cụm hay dùng
get together with colleaguesget together with family
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối trong IELTS.
Ghi chú · Cụm này thể hiện sự gặp gỡ.