Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get together with

/ɡɛt təˈɡɛðər wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

gặp gỡ hoặc tụ tập với ai đó phr.

Định nghĩa · to meet or gather with someone

“Let's get together with friends this weekend.”Hãy tụ tập với bạn bè vào cuối tuần này.

“They often get together with family for dinner.”Họ thường gặp gỡ gia đình để ăn tối.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự gặp gỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...