break up with
/breɪk ʌp wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
kết thúc một mối quan hệ tình cảm
phr.
Định nghĩa · to end a romantic relationship
“She decided to break up with her boyfriend.”Cô ấy quyết định chia tay bạn trai.
“They broke up after two years together.”Họ đã chia tay sau hai năm bên nhau.
Đồng nghĩa
end a relationshipsplit up
Cụm hay dùng
break up with someonebreak up peacefully
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm.