Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stick to

/stɪk tu/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn phr.

Định nghĩa · to continue doing something despite difficulties

“You should stick to your goals.”Bạn nên kiên trì với mục tiêu của mình.

“He decided to stick to a healthy diet.”Anh ấy quyết định giữ chế độ ăn uống lành mạnh.

Đồng nghĩa adhere tofollow

Mẹo IELTS · Thích hợp cho phần viết về quyết tâm.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc duy trì quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...