Kho từ › Giới từ · danh từ + giới từ › reaction against

reaction against

B2 phr. 📁 Giới từ · danh từ + giới từ IELTS
phản ứng chống lại
UK /riˈækʃən əˈɡɛnst/ · US /riˈækʃən əˈɡɛnst/
a response to something that is seen as negative
There was a strong reaction against the new policy.
→ Có một phản ứng mạnh mẽ chống lại chính sách mới.
Her reaction against the unfair treatment was justifiable.→ Phản ứng của cô ấy chống lại sự đối xử không công bằng là hợp lý.
Đồng nghĩa
opposition toresistance to
Collocations
strong reaction againstpublic reaction against
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự phản kháng trong bài viết.
Dùng để chỉ phản ứng đối kháng với điều gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...