Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greatly improved

/ˈɡreɪtli ɪmˈpruːvd/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện đáng kể so với trước đây phr.

Định nghĩa · significantly better than before

“The new software has greatly improved productivity.”Phần mềm mới đã cải thiện đáng kể năng suất.

“Her health has greatly improved after the treatment.”Sức khỏe của cô ấy đã cải thiện đáng kể sau khi điều trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tiến bộ quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...