Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

severely limited

/sɪˈvɪrli ˈlɪmɪtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

bị hạn chế một cách nghiêm trọng phr.

Định nghĩa · restricted in a serious way

“Resources are severely limited in this area.”Tài nguyên bị hạn chế nghiêm trọng ở khu vực này.

“His options were severely limited due to budget constraints.”Các lựa chọn của anh ấy bị hạn chế nghiêm trọng do hạn chế ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự thiếu hụt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả tình trạng hạn chế nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...