Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moderately priced

/ˈmɒdərətli praɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

có giá hợp lý; không quá đắt phr.

Định nghĩa · reasonably priced; not too expensive

“The restaurant offers moderately priced meals.”Nhà hàng cung cấp các bữa ăn có giá hợp lý.

“They sell moderately priced clothing for students.”Họ bán quần áo có giá hợp lý cho sinh viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả giá cả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về giá cả hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...