Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze ocean data

/ˈæn.ə.laɪz ˈoʊ.ʃən ˈdeɪ.tə/ B2 IELTS

Nghĩa

để nghiên cứu thông tin liên quan đến đại dương phr.

Định nghĩa · to study information related to the ocean

“Researchers analyze ocean data to understand climate patterns.”Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu đại dương để hiểu về các mô hình khí hậu.

“Analyzing ocean data helps track environmental changes.”Phân tích dữ liệu đại dương giúp theo dõi các biến đổi môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để hỗ trợ lập luận của bạn.

Ghi chú · Dữ liệu đại dương rất quan trọng cho nghiên cứu khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...