EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › research marine biodiversity
research marine biodiversity
B2
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
để nghiên cứu sự đa dạng của sự sống trong đại dương
UK /rɪˈsɜːrʧ ˈmɛr.iːn ˌbaɪ.oʊˈdɪv.ər.sɪ.ti/
·
US /rɪˈsɜːrʧ ˈmɛr.iːn ˌbaɪ.oʊˈdɪv.ər.sɪ.ti/
to study the variety of life in oceans
Scientists research marine biodiversity to protect ecosystems.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu đa dạng sinh học biển để bảo vệ hệ sinh thái.
Researching marine biodiversity helps understand climate impacts.
→ Nghiên cứu đa dạng sinh học biển giúp hiểu rõ tác động của khí hậu.
Đồng nghĩa
study oceanic diversity
analyze marine life
Collocations
explore marine species
monitor biodiversity levels
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ từ nghiên cứu để hỗ trợ lập luận.
Nghiên cứu đa dạng sinh học biển rất quan trọng cho bảo tồn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conserve marine life
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
bảo tồn sự sống dưới biển
pollute the ocean
gây ô nhiễm đại dương
protect coral reefs
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
bảo vệ rạn san hô
explore the depths
khám phá độ sâu
sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
duy trì quần thể cá
monitor water quality
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
giám sát chất lượng nước
restore coastal habitats
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
khôi phục môi trường sống ven biển
study marine ecosystems
nghiên cứu hệ sinh thái biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...