Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research marine biodiversity

/rɪˈsɜːrʧ ˈmɛr.iːn ˌbaɪ.oʊˈdɪv.ər.sɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

để nghiên cứu sự đa dạng của sự sống trong đại dương phr.

Định nghĩa · to study the variety of life in oceans

“Scientists research marine biodiversity to protect ecosystems.”Các nhà khoa học nghiên cứu đa dạng sinh học biển để bảo vệ hệ sinh thái.

“Researching marine biodiversity helps understand climate impacts.”Nghiên cứu đa dạng sinh học biển giúp hiểu rõ tác động của khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ nghiên cứu để hỗ trợ lập luận.

Ghi chú · Nghiên cứu đa dạng sinh học biển rất quan trọng cho bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...