Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as stated by

/æz steɪtəd baɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

như đã đề cập bởi ai đó phr.

Định nghĩa · as mentioned or written by someone

“As stated by the author, the results were significant.”Như đã được tác giả đề cập, kết quả là quan trọng.

“As stated by the World Health Organization, health is a fundamental human right.”Như Tổ chức Y tế Thế giới đã tuyên bố, sức khỏe là một quyền con người cơ bản.

Mẹo IELTS · Trích dẫn chính xác để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Dùng để trích dẫn ý kiến hoặc thông tin từ người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...