Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as observed in

/æz əbˈzɜrvd ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể phr.

Định nghĩa · as seen or noted in a specific context

“As observed in the study, participants showed increased motivation.”Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.

“As observed in recent studies, climate patterns are changing.”Như đã quan sát trong các nghiên cứu gần đây, các mô hình khí hậu đang thay đổi.

Mẹo IELTS · Luôn ghi rõ nguồn gốc của quan sát.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự quan sát trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...