Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as observed in

as observed in

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
như đã quan sát thấy trong một bối cảnh cụ thể
UK /æz əbˈzɜrvd ɪn/ · US /æz əbˈzɜrvd ɪn/
as seen or noted in a specific context
As observed in the study, participants showed increased motivation.
→ Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.
As observed in recent studies, climate patterns are changing.→ Như đã quan sát trong các nghiên cứu gần đây, các mô hình khí hậu đang thay đổi.
Đồng nghĩa
as noted inas seen in
Collocations
as observed in previous studiesas observed in the data
🎯 IELTS: Luôn ghi rõ nguồn gốc của quan sát.
Dùng để chỉ ra sự quan sát trong nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...