as observed in
Nghĩa
Định nghĩa · as seen or noted in a specific context
“As observed in the study, participants showed increased motivation.”Như đã quan sát trong nghiên cứu, người tham gia cho thấy động lực tăng lên.
“As observed in recent studies, climate patterns are changing.”Như đã quan sát trong các nghiên cứu gần đây, các mô hình khí hậu đang thay đổi.
Mẹo IELTS · Luôn ghi rõ nguồn gốc của quan sát.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự quan sát trong nghiên cứu.