as reported by
Nghĩa
Định nghĩa · as mentioned in a report or article
“As reported by the news agency, the event was a success.”Như đã báo cáo bởi cơ quan tin tức, sự kiện đã thành công.
“As reported by the study, many students struggle with time management.”Như đã báo cáo bởi nghiên cứu, nhiều sinh viên gặp khó khăn với việc quản lý thời gian.
Mẹo IELTS · Chọn nguồn tin cậy khi trích dẫn.
Ghi chú · Thường dùng để dẫn chứng thông tin từ các nguồn tin cậy.