Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as highlighted in

/æz ˈhaɪˌlaɪtɪd ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

như đã được nhấn mạnh hoặc làm rõ trong một bối cảnh cụ thể phr.

Định nghĩa · as emphasized or made clear in a specific context

“As highlighted in the report, education is key to development.”Như đã được nhấn mạnh trong báo cáo, giáo dục là chìa khóa cho sự phát triển.

“As highlighted in the article, mental health is often overlooked.”Như đã được nhấn mạnh trong bài viết, sức khỏe tâm thần thường bị bỏ qua.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh điểm chính trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ rõ thông tin quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...