Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the data supports that

/ðə ˈdeɪtə səˈpɔrts ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

dữ liệu ủng hộ một tuyên bố hoặc khẳng định phr.

Định nghĩa · the information backs up a statement or claim

“The data supports that exercise is beneficial for health.”Dữ liệu ủng hộ rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

“The data supports that more funding is needed for education.”Dữ liệu ủng hộ rằng cần có thêm nguồn tài trợ cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Chọn dữ liệu chính xác để củng cố lập luận.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ của dữ liệu cho lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...