as mentioned earlier
Nghĩa
Định nghĩa · as stated before in the discussion
“As mentioned earlier, education plays a crucial role in society.”Như đã đề cập trước đó, giáo dục đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
“As mentioned earlier, the study has limitations.”Như đã đề cập trước đó, nghiên cứu có những hạn chế.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tránh lặp lại thông tin.
Ghi chú · Dùng để nhắc lại thông tin đã được đề cập.