Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the analysis shows that

the analysis shows that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
phân tích cho thấy điều gì đó
UK /ði əˈnæləsɪs ʃoʊz ðæt/ · US /ði əˈnæləsɪs ʃoʊz ðæt/
the examination reveals something
The analysis shows that there is a strong correlation between variables.
→ Phân tích cho thấy có một mối tương quan mạnh mẽ giữa các biến.
The analysis shows that spending affects happiness.→ Phân tích cho thấy rằng chi tiêu ảnh hưởng đến hạnh phúc.
Đồng nghĩa
the examination reveals thatthe study shows that
Collocations
the analysis shows a patternthe analysis shows a trend
🎯 IELTS: Hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ phân tích của mình.
Dùng để tóm tắt kết quả phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...