Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › the study concludes that

the study concludes that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
nghiên cứu đi đến một quyết định hoặc ý kiến cuối cùng
UK /ðə ˈstʌdi kənˈkluːdz ðæt/ · US /ðə ˈstʌdi kənˈkluːdz ðæt/
the research reaches a final decision or opinion
The study concludes that more research is needed.
→ Nghiên cứu kết luận rằng cần có thêm nghiên cứu.
The study concludes that diet is crucial for health.→ Nghiên cứu kết luận rằng chế độ ăn uống rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩa
the research concludes thatthe findings suggest that
Collocations
the study concludes with recommendationsthe study concludes the importance
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để khẳng định quan điểm của bạn.
Dùng để tóm tắt kết quả nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...