as outlined in
Nghĩa
Định nghĩa · as described or summarized in a specific context
“As outlined in the guidelines, all procedures must be followed.”Như đã được mô tả trong hướng dẫn, tất cả các quy trình phải được tuân thủ.
“As outlined in the report, several recommendations were made.”Như đã được mô tả trong báo cáo, một số khuyến nghị đã được đưa ra.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra thông tin đã được tóm tắt.