Kho từ › Cụm học thuật · referring to evidence/sources › as summarized in

as summarized in

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · referring to evidence/sources IELTS
như đã được tóm tắt trong một bối cảnh cụ thể
UK /æz ˈsʌməraɪzd ɪn/ · US /æz ˈsʌməraɪzd ɪn/
as briefly described in a specific context
As summarized in the conclusion, further studies are needed.
→ Như đã được tóm tắt trong kết luận, cần có thêm nghiên cứu.
As summarized in the report, several key points were made.→ Như đã được tóm tắt trong báo cáo, một số điểm chính đã được nêu ra.
Đồng nghĩa
as recapped inas briefly described in
Collocations
as summarized in the findingsas summarized in the article
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để giúp người đọc dễ dàng theo dõi.
Dùng để chỉ ra thông tin đã được tóm tắt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...